• :
  • :
CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC THUẬN CHÂU
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Yêu cầu báo giá tư vấn quan trắc môi trường

YÊU CẦU CHÀO GIÁ

Kính gửi : Quý các đơn vị cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường

Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu, Sơn La có nhu cầu tiếp nhận báo giá để xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở để tổ chức lựa chọn nhà thầu gói thầu: quan trắc chất lượng môi trường bệnh viện năm 2026 với các nội dung cụ thể như sau:

          I. Thông tin đơn vị yêu cầu báo giá

  1. Đơn vị yêu cầu báo giá : Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu

Địa chỉ : Tiểu khu 09, xã Thuận Châu, tỉnh Sơn La.

2. Thông tin liên hệ người phụ trách tiếp nhận báo giá:

Ông Cà Văn Chung                          Chức vụ: nhân viên phòng TCHC

Số điện thoại: 0382545518                  Email: thuanchaubvdk@gmail.com

3. Cách thức nhận báo giá:

- Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Bộ phận văn thư, phòng TCHC, bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu.

- Nhận Email: thuanchaubvdk@gmail.com

4. Thời hạn tiếp nhận báo giá :

- Từ 17h00 ngày 09/01/2026 đến 17h00 ngày 15/01/2026

- Các báo giá nhận sau thời gian trên sẽ không được xem xét.

5. Thời hạn báo giá có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 120 ngày kể từ ngày 15/01/2026

II. Nội dung yêu cầu báo giá

  1. Danh mục yêu cầu báo giá:

     

    STT

    Chỉ tiêu

    Đơn vị tính

    Vị trí

    Tần suất

    Số lượng

     
     

     I

    Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị từ đơn vị quan trắc đến điểm quan trắc

    Gói

      

    01

     

    II

    Theo Giấy phép khai thác nước mới

     

     

     

     

     

    A

    01 mẫu nước tại giếng (QCVN 09:2023/BTNMT) - 06 tháng/lần

     

     

     

     

     

    1

    pH

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    2

    Tổng coliform

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    3

    Nitrat

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    4

    Amoni

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    5

    Chỉ số penmanganat

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    6

    Tổng chất rắn hòa tan

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    7

    Độ cứng tổng số

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    8

    As

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    9

    Cl-

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    10

    Nitrit

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    11

    F-

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    12

    Sulfat

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    13

    CN-

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    14

    Hg

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    15

    Pb

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    16

    Cr

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    17

    Cu

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    18

    Zn

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    19

    Mn

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    20

    Fe

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    B

    01 mẫu nước sau xử lý (tại bể chứa) - (QCĐP 01:2023/SL) - 01 lần/tháng

     

     

     

     

     

    1

    Ph

    Mẫu

    1

    12

    12

     

    2

    Coliform

    Mẫu

    1

    12

    12

     

    3

    E.Coli

    Mẫu

    1

    12

    12

     

    4

    Arsenic

    Mẫu

    1

    12

    12

     

    5

    Clo dư tự do

    Mẫu

    1

    12

    12

     

    6

    Độ đục

    Mẫu

    1

    12

    12

     

    7

    Màu sắc

    Mẫu

    1

    12

    12

     

    8

    Mùi vị

    Mẫu

    1

    12

    12

     

    C

    01 mẫu nước sau xử lý (tại bể chứa) - (QCĐP 01:2023/SL) - 06 tháng/ lần

     

     

     

     

     

    1

    Amoni

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    2

    Chỉ số pemanganat

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    3

    Tổng chất rắn hòa tan

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    4

    Độ cứng tổng số

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    5

    Sunphat

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    6

    Nitrit

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    7

    Nitrat

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    8

    Fe

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    9

    Mn

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    III

    Quan trắc môi trường định kỳ

     

     

     

     

     

    A

    Môi trường không khí (Khu vực hệ thống xử lý nước thải y tế và Khu vực lò đốt rác thải y tế)

     

     

     

     

     

    1

    Tiếng ồn

    Mẫu

    2

    2

    4

     

    2

    Độ rung

    Mẫu

    2

    2

    4

     

    B

    Môi trường nước thải y tế (Điểm xả thải ra môi trường)

     

     

     

     

     

    1

    pH

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    2

    COD

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    3

    BOD5 (20oC)

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    4

    Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    5

    Sunfua (tính theo H2S)

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    6

    Amoni (tính theo N)

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    7

    Nitrat (tính theo N)

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    8

    Phosphat (tính theo P)

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    9

    Dầu mỡ động thực vật

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    10

    Tổng hoạt độ phóng xạ α

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    11

    Tổng hoạt độ phóng xạ  β

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    12

    Tổng Coliforms

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    13

    Salmonella

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    14

    Shigella

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    15

    Vibrio cholerae

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    C

    Môi trường lò đốt (Ống khói lò đốt chất thải rắn)

     

     

     

     

     

    1

    Bụi tổng

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    2

    Axit clohydric, HCL

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    3

    Cacbon monoxyt, CO

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    4

    Lưu huỳnh dioxyt, SO2

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    5

    Nitơ Oxyt, Nox (tính theo NO2)

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    6

    Thủy ngân và hợp chất tính theo thủy ngân, Hg

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    7

    Cadimi và hợp chất tính theo Cadimi (Cd)

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    8

    Chì và các hợp chất tính theo chì (Pb)

    Mẫu

    1

    2

    2

     

    IV

    Chi phí khác (In ấn báo cáo kết quả quan trắc)

     

     

     

     

     

     

    Chi phí in ấn, viết báo cáo

    Quyển

      

    36

     

2. Giá đã gồm thuế và các chi phí khác(nếu có). Giá tính mẫu thực hiện ≤ giá tại Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của UBND tỉnh Sơn La về việc Ban hành giá dịch vụ  quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La.

3. Địa điểm thực hiện : Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu, tỉnh Sơn La.

  1. Dự kiến thời gian thực hiện : 12 tháng.
  2. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng : Không
  3. Các thông tin khác (nếu có) :Không

Xin trân trọng cảm ơn./.

YÊU CẦU BÁO GIÁ.pdf


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
LIÊN KẾT WEB